vivo X300 FE (Russia)

6.31"1216x2640 pixels
50MP2160p
12GB RAMQualcomm SM8845 Snapdragon 8 Gen 5
Si/C Li-Ion 6500 mAh90W có dây, PD
Không dây 40W
Đảo ngược dây
Không dây 40W
Đảo ngược dây
Trọng lượng 191gĐộ dày 8mm
Android 16Có tới 5 bản nâng cấp lớn của Android
OriginOS 6
OriginOS 6
256GB/512GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt tháng 04/2026
Thông số kĩ thuật vivo X300 FE (Russia)
Thiết kế vivo X300 FE (Russia)
SIM
2 Nano SIM hoặc 2 eSIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, khung nhôm, mặt sau bằng kính
Trọng lượng
191 g (6.74 oz)
Kích thước
150.8 x 71.8 x 8 mm (5.94 x 2.83 x 0.31 in)
Màu sắc
Trắng ánh trăng, tím mát, đen than chì
Kết nối vivo X300 FE (Russia)
NFC
Có
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, băng tần kép
Radio
Không
Bluetooth
6.0, A2DP, LE
Định vị
GPS (L1+L5), BDS (B1I+B1C+B2a), GALILEO (E1+E5a), QZSS (L1+L5), GLONASS, NavIC
Cổng hồng ngoại
Có
Âm thanh vivo X300 FE (Russia)
Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Ngày ra mắt vivo X300 FE (Russia)
Trạng thái
Ra mắt tháng 04/2026
Thông báo
Ngày 04/03/2026
Lưu trữ vivo X300 FE (Russia)
Bộ nhớ trong
RAM 256GB 12GB, RAM 512GB 12GB; UFS 4.1
Khe cắm thẻ nhớ
Không
Pin vivo X300 FE (Russia)
Loại pin
Si/C Li-Ion 6500 mAh
Sạc pin
90W có dây, PD
Không dây 40W
Đảo ngược dây
Không dây 40W
Đảo ngược dây
Màn hình vivo X300 FE (Russia)
Kích thước
6,31 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~90,2%)
Loại
LTPO AMOLED, 1B màu, 120Hz, HDR, 5000 nits (cực đại)
Độ phân giải
1216 x 2640 pixels, tỷ lệ 19.5:9 (~mật độ 461 ppi)
Mạng vivo X300 FE (Russia)
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 32, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 48, 66, 71
Băng tần 5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 18, 20, 25, 26, 28, 38, 40, 41, 48, 66, 71, 75, 77, 78 SA/NSA
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G
Cảm biến vivo X300 FE (Russia)
Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, siêu âm)
Gia tốc
Con quay hồi chuyển
Tiệm cận
La bàn
Gia tốc
Con quay hồi chuyển
Tiệm cận
La bàn
Nền tảng vivo X300 FE (Russia)
Hệ điều hành
Android 16, có tới 5 bản nâng cấp lớn của Android, OriginOS 6
CPU
8 nhân (2x3.8 GHz Oryon V3 Phoenix L + 6x3.32 GHz Oryon V3 Phoenix M)
GPU
Adreno 829
Chipset
Qualcomm SM8845 Snapdragon 8 Gen 5 (3 nm)
Camera sau vivo X300 FE (Russia)
Quay video
4K, 1080p, gyro-EIS
3 camera sau
50 MP, f/1.6, 23mm (rộng), 1/1.56", PDAF, OIS
50 MP, f/2.7, 70mm (tele kính tiềm vọng), 1/1.95", PDAF, OIS, zoom quang 3x
8 MP, f/2.2, 110˚ (góc siêu rộng), 1/4.0"
50 MP, f/2.7, 70mm (tele kính tiềm vọng), 1/1.95", PDAF, OIS, zoom quang 3x
8 MP, f/2.2, 110˚ (góc siêu rộng), 1/4.0"
Tính năng
Multi-focus LED flash, panorama, HDR
Camera trước vivo X300 FE (Russia)
Quay video
4K, 1080p
1 camera trước
50 MP, f/2.0, 21mm (rộng), 1/2.76", AF
Tính năng
HDR
Đánh giá và bình luận vivo X300 FE (Russia)
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịvivo X300 FE (Russia)
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuvivo