vivo X300 Pro

6.78"1260x2800 pixels
200MP4320p
12/16GB RAMDimensity 9500
6510mAh90W, 40W
Trọng lượng 226gĐộ dày 8mm
Android 16Tối đa 4 bản cập nhật hệ điều hành lớn
256GB/512GB/1TBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 17/10/2025
Thông số kĩ thuật vivo X300 Pro
Thiết kế vivo X300 Pro
SIM
2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, khung hợp kim nhôm, mặt sau bằng kính
Trọng lượng
226 g (7.97 oz)
Kích thước
161.2 x 75.5 x 8 mm (6.35 x 2.97 x 0.31 in)
Màu sắc
Black, Blue, White, Brown
Khác vivo X300 Pro
Models
V2514, V2502A
Kết nối vivo X300 Pro
NFC
Có
USB
USB Type-C 3.2, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, băng tần kép
Radio
Không
Bluetooth
5.4, A2DP, LE, aptX HD, LHDC 5
Định vị
GPS (L1+L5), GLONASS (L1), BDS (B1I+B1c+B2a+B2b), GALILEO (E1+E5a+E5b), QZSS (L1+L5), NavIC (L5)
Cổng hồng ngoại
Có
Âm thanh vivo X300 Pro
Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Ngày ra mắt vivo X300 Pro
Trạng thái
Ra mắt ngày 17/10/2025
Thông báo
Ngày 13/10/2025
Lưu trữ vivo X300 Pro
Bộ nhớ trong
256GB 12GB RAM, 512GB 16GB RAM, 1TB 16GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không
Pin vivo X300 Pro
Loại pin
· Si/C Li-Ion 6510 mAh (Global)· Li-Ion 5440 mAh (certain EU markets)
Sạc pin
90W có dây
40W không dây
Sạc ngược không dây
Sạc ngược có dây
40W không dây
Sạc ngược không dây
Sạc ngược có dây
Màn hình vivo X300 Pro
Kích thước
6,78 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~91,6%)
Loại
LTPO AMOLED, 1B colors, 120Hz, 2160Hz PWM, HDR10+, HDR Vivid, Dolby Vision, 4500 nits (peak)
Bảo vệ
Scratch/drop-resistant kính, Mohs level 4
Độ phân giải
1260 x 2800 pixels, tỷ lệ 20:9 (~452 ppi mật độ điểm ảnh)
Mạng vivo X300 Pro
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 - China
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 48, 66
Băng tần 5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 18, 20, 25, 26, 28, 34, 38, 39, 40, 41, 48, 66, 77, 78, 79 SA/NSA/Sub6
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G
Cảm biến vivo X300 Pro
Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, siêu âm)
Gia tốc
Con quay hồi chuyển
Tiệm cận
La bàn
Gia tốc
Con quay hồi chuyển
Tiệm cận
La bàn
Nền tảng vivo X300 Pro
Hệ điều hành
Android 16, up to 4 major Android upgrades, OriginOS 6
CPU
8 nhân (1x4.21 GHz C1-Ultra & 3x3.5 GHz C1-Premium & 4x2.7 GHz C1-Pro)
GPU
Arm G1-Ultra
Chipset
Mediatek Dimensity 9500 (3 nm)
Camera sau vivo X300 Pro
Quay video
8K@30fps, 4K@30/60/120fps, 1080p@30/60/120/240fps, gyro-EIS, 4K@120fps 10-bit Log, Dolby Vision HDR
3 camera sau
50 MP, f/1.6, 24mm (wide), 1/1.28", 1.22µm, PDAF, OIS
200 MP, f/2.7, 85mm (periscope telephoto), 1/1.4", 0.56µm, multi-directional PDAF, OIS, 3.7x optical zoom, macro 2.7:1
50 MP, f/2.0, 15mm, 119˚ (ultrawide), 1/2.76", 0.64µm, AF
200 MP, f/2.7, 85mm (periscope telephoto), 1/1.4", 0.56µm, multi-directional PDAF, OIS, 3.7x optical zoom, macro 2.7:1
50 MP, f/2.0, 15mm, 119˚ (ultrawide), 1/2.76", 0.64µm, AF
Tính năng
Laser AF, color spectrum sensor, Zeiss optics, Zeiss T* lens coating, LED flash, panorama, HDR, 3D LUT import
Camera trước vivo X300 Pro
Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60fps
1 camera trước
50 MP, f/2.0, (wide), 1/2.76", 0.64µm, AF
Tính năng
HDR
Đánh giá và bình luận vivo X300 Pro
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịvivo X300 Pro
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuvivo