vivo X300s

6.78"1260x2800 pixels
200MP2160p
12GB/16GB RAMMediatek Dimensity 9500
Si/C Li-Ion 7100 mAh90W có dây
40W không dây
Sạc ngược có dây
40W không dây
Sạc ngược có dây
217gĐộ dày 8mm
Android 16Có tới 5 bản nâng cấp lớn của Android
OriginOS 6
OriginOS 6
256GB/512GB/1TBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 03/04/2026
Thông số kĩ thuật vivo X300s
Thiết kế vivo X300s
Kích thước
162 x 75,5 x 8 mm (6,38 x 2,97 x 0,31 inch)
Trọng lượng
217 g (7.65 oz)
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, khung nhôm, mặt sau bằng kính
SIM
2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Màu sắc
Đen, Bạc, Tím, Xanh
Khác vivo X300s
Models
V2548A
Kết nối vivo X300s
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, băng tần kép
Bluetooth
5.4, A2DP, LE, aptX HD, LHDC 5
Định vị
GPS (L1+L5), BDS (B1I+B1c+B2a+B2b), GALILEO (E1+E5a+E5b), QZSS (L1+L5), NavIC (L1+L5), GLONASS
NFC
Có
Cổng hồng ngoại
Có
Radio
Không
USB
USB Type-C 3.2,OTG,DisplayPort
Âm thanh vivo X300s
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Jack 3.5mm
Không
Ngày ra mắt vivo X300s
Thông báo
Ngày 30/03/2026
Trạng thái
Ra mắt ngày 03/04/2026
Lưu trữ vivo X300s
Khe cắm thẻ nhớ
Không
Bộ nhớ trong
RAM 256GB 12GB, RAM 512GB 12GB, RAM 512GB 16GB, RAM 1TB 16GB; UFS 4.1
Pin vivo X300s
Loại pin
Si/C Li-Ion 7100 mAh
Sạc pin
90W có dây
40W không dây
Sạc ngược có dây
40W không dây
Sạc ngược có dây
Màn hình vivo X300s
Loại
LTPO AMOLED, 1B màu, 144Hz, 2160HzPWM, HDR10+, HDR Vivid
Kích thước
6,78 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~91,1%)
Độ phân giải
1260 x 2800 pixels, tỷ lệ 20:9 (~452 ppi mật độ điểm ảnh)
Bảo vệ
Reinforced Kính; Ultra HDR image support
Mạng vivo X300s
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1800 / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 48, 66
Băng tần 5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 18, 20, 25, 26, 28, 34, 38, 39, 40, 41, 48, 66, 77, 78, 79 SA/NSA/Sub6
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Cảm biến vivo X300s
Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, siêu âm)
Gia tốc
Con quay hồi chuyển
Tiệm cận
La bàn
Gia tốc
Con quay hồi chuyển
Tiệm cận
La bàn
Nền tảng vivo X300s
Hệ điều hành
Android 16, có tới 5 bản nâng cấp lớn của Android, OriginOS 6
Chipset
Mediatek Dimensity 9500 (3 nm)
CPU
8 nhân (1x4.21 GHz C1-Ultra & 3x3.5 GHz C1-Premium & 4x2.7 GHz C1-Pro)
GPU
Arm G1-Ultra
Camera sau vivo X300s
3 camera sau
200 MP, f/1.7, 23mm (rộng), 1/1.4", 0,56µm, PDAF, OIS
50 MP, f/2.6, 70mm (tele kính tiềm vọng), 1/1.95", PDAF, OIS, zoom quang 3x
50 MP, f/2.0, 15mm, 119˚ (góc siêu rộng), 1/2,76", 0,64µm, AF
Ống kính zoom bổ sung tùy chọn:
200mm, zoom quang học 2,35x, ống kính quang học Zeiss
50 MP, f/2.6, 70mm (tele kính tiềm vọng), 1/1.95", PDAF, OIS, zoom quang 3x
50 MP, f/2.0, 15mm, 119˚ (góc siêu rộng), 1/2,76", 0,64µm, AF
Ống kính zoom bổ sung tùy chọn:
200mm, zoom quang học 2,35x, ống kính quang học Zeiss
Tính năng
Color spectrum sensor, Laser AF, Zeiss optics, Zeiss T* lens coating, LED flash, panorama, HDR, 3D LUT import
Quay video
4K@30/60/120fps, 1080p@30/60/120/240fps, gyro-EIS, 4K@120fps HDR
Camera trước vivo X300s
1 camera trước
50 MP, f/2.0, 20 mm (rộng), 1/2,76", 0,64µm, AF
Tính năng
HDR
Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60fps
Đánh giá và bình luận vivo X300s
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịvivo X300s
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuvivo