vivo Y05

6.74"720x1600 pixels
8MP1080p
4GB RAMUnisoc T7225
6500mAh15W
Trọng lượng 209gĐộ dày 8.4mm
Android 16OriginOS 6
64GB/128GBHỗ trợ thẻ nhớ microSDXC
Ngày ra mắtRa mắt ngày 24/02/2026
Thông số kĩ thuật vivo Y05
Thiết kế vivo Y05
SIM
2 Nano SIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, khung nhựa, mặt sau bằng nhựa
Trọng lượng
209 g (7.37 oz)
Kích thước
167.4 x 77.1 x 8.4 mm (6.59 x 3.04 x 0.33 in)
Màu sắc
Voyage Black, Haze Blue, Summit Platinum
Kết nối vivo Y05
NFC
Không
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, hai băng tần
Radio
Đài FM
Bluetooth
5.2, A2DP, LE
Định vị
GPS, GALILEO, GLONASS, BDS, QZSS
Cổng hồng ngoại
Có
Âm thanh vivo Y05
Jack 3.5mm
Có
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Ngày ra mắt vivo Y05
Trạng thái
Ra mắt ngày 24/02/2026
Thông báo
Ngày 24/02/2026
Lưu trữ vivo Y05
Bộ nhớ trong
64GB 4GB RAM, 128GB 4GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Hỗ trợ thẻ nhớ microSDXC (khe cắm riêng)
Pin vivo Y05
Loại pin
Li-Ion 6500 mAh
Sạc pin
15W có dây
Sạc ngược có dây
Sạc ngược có dây
Màn hình vivo Y05
Kích thước
6,74 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 85,0%)
Loại
IPS LCD, 120Hz, 1200 nits (HBM)
Độ phân giải
720 x 1600 pixels, tỷ lệ 20:9 (~mật độ điểm ảnh 260 ppi)
Mạng vivo Y05
Tốc độ
HSPA, LTE
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 2100
Băng tần 4G
1, 3, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE
Cảm biến vivo Y05
Cảm biến
Vân tay (cạnh bên)
Gia tốc kế
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Gia tốc kế
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Nền tảng vivo Y05
Hệ điều hành
Android 16, OriginOS 6
CPU
8 nhân (2x2.0 GHz Cortex-A75 & 6x1.8 GHz Cortex-A55)
GPU
Mali-G52 MP1
Chipset
Unisoc T7225 (12 nm)
Camera sau vivo Y05
Quay video
1080p@30fps
1 camera sau
8 MP, f/2.0, (góc rộng)
Tính năng
Đèn flash LED, panorama
Camera trước vivo Y05
Quay video
Có
1 camera trước
5 MP, f/2.2, (góc rộng)
Đánh giá và bình luận vivo Y05
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịvivo Y05
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuvivo