vivo Y11s

6.51"720x1600 pixels
13MP1080p
3GB RAMSnapdragon 460
5000mAh10W
Trọng lượng 191gĐộ dày 8.4mm
Android 10Funtouch 11
32GBHỗ trợ thẻ nhớ microSDXC
Ngày ra mắtRa mắt ngày 05/01/2021
Thông số kĩ thuật vivo Y11s
Thiết kế vivo Y11s
SIM
2 Nano SIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, mặt sau bằng nhựa, khung nhựa
Trọng lượng
191 g (6.74 oz)
Kích thước
164.4 x 76.3 x 8.4 mm (6.47 x 3.00 x 0.33 in)
Màu sắc
Xanh sông băng, Đen bóng đêm
Khác vivo Y11s
Models
V2028
Kết nối vivo Y11s
NFC
Không
USB
MicroUSB 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, hai băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Đài FM
Bluetooth
5.0, A2DP, LE
Định vị
GPS, GLONASS, GALILEO, BDS
Âm thanh vivo Y11s
Jack 3.5mm
Có
Loa ngoài
Có
Ngày ra mắt vivo Y11s
Trạng thái
Ra mắt ngày 05/01/2021
Thông báo
Ngày 21/10/2020
Lưu trữ vivo Y11s
Bộ nhớ trong
32GB 3GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Hỗ trợ thẻ nhớ microSDXC (khe cắm riêng)
Pin vivo Y11s
Loại pin
5000 mAh
Sạc pin
Sạc có dây 10W
Màn hình vivo Y11s
Kích thước
6,51 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 81,6%)
Loại
IPS LCD
Độ phân giải
720 x 1600 pixels, tỷ lệ 20:9 (mật độ điểm ảnh ~270 ppi)
Mạng vivo Y11s
Tốc độ
HSPA, LTE
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE
Cảm biến vivo Y11s
Cảm biến
Vân tay (cạnh bên)
Gia tốc kế
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Gia tốc kế
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Nền tảng vivo Y11s
Hệ điều hành
Android 10, Funtouch 11
CPU
8 nhân (4x1.8 GHz Kryo 240 & 4x1.6 GHz Kryo 240)
GPU
Adreno 610
Chipset
Qualcomm SM4250 Snapdragon 460 (11 nm)
Camera sau vivo Y11s
2 camera sau
13 MP, f/2.2, (wide), PDAF
2 MP, f/2.4, (depth)
2 MP, f/2.4, (depth)
Quay video
1080p@30fps
Tính năng
Đèn flash LED, panorama
Camera trước vivo Y11s
Quay video
1080p@30fps
1 camera trước
8 MP, f/1.8, (góc rộng)
Đánh giá và bình luận vivo Y11s
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịvivo Y11s
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuvivo