Không có dữ liệu

vivo Y12s

vivo Y12s
6.51"720x1600 pixels
13MP1080p
3/4GB RAMHelio P35
5000mAh10W
Trọng lượng 191gĐộ dày 8.4mm
Android 10Funtouch 11
32GB/128GBHỗ trợ thẻ nhớ microSDXC
Ngày ra mắtRa mắt ngày 16/11/2020

Thông số kĩ thuật vivo Y12s

Thiết kế vivo Y12s

SIM
2 Nano SIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, mặt sau bằng nhựa, khung nhựa
Trọng lượng
191 g (6.74 oz)
Kích thước
164.4 x 76.3 x 8.4 mm (6.47 x 3.00 x 0.33 in)
Màu sắc
Xanh sông băng, Đen bóng đêm

Khác vivo Y12s

Models
V2026, V2033, V2042

Kết nối vivo Y12s

NFC
Không
USB
MicroUSB 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, hai băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Đài FM
Bluetooth
5.0, A2DP, LE
Định vị
GPS, GLONASS, GALILEO, BDS

Âm thanh vivo Y12s

Jack 3.5mm
Loa ngoài

Ngày ra mắt vivo Y12s

Trạng thái
Ra mắt ngày 16/11/2020
Thông báo
Ngày 16/11/2020

Lưu trữ vivo Y12s

Bộ nhớ trong
32GB 3GB RAM, 32GB 4GB RAM, 128GB 4GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Hỗ trợ thẻ nhớ microSDXC (khe cắm riêng)

Pin vivo Y12s

Loại pin
5000 mAh
Sạc pin
10W có dây
5W sạc ngược có dây

Màn hình vivo Y12s

Kích thước
6,51 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 81,6%)
Loại
IPS LCD
Độ phân giải
720 x 1600 pixels, tỷ lệ 20:9 (mật độ điểm ảnh ~270 ppi)

Mạng vivo Y12s

Tốc độ
HSPA, LTE
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 2100
Băng tần 4G
1, 3, 5, 7, 8, 38, 40, 41
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE

Cảm biến vivo Y12s

Cảm biến
Vân tay (cạnh bên)
Gia tốc kế
Cảm biến tiệm cận
La bàn

Nền tảng vivo Y12s

Hệ điều hành
Android 10, Funtouch 11
CPU
8 nhân (4x2.35 GHz Cortex-A53 & 4x1.8 GHz Cortex-A53)
GPU
PowerVR GE8320
Chipset
Mediatek MT6765 Helio P35 (12 nm)

Camera sau vivo Y12s

2 camera sau
13 MP, f/2.2, (wide), PDAF
2 MP, f/2.4, (depth)
Quay video
1080p@30fps
Tính năng
Đèn flash LED, panorama

Camera trước vivo Y12s

Quay video
1080p@30fps
1 camera trước
8 MP, f/1.8
Đánh giá và bình luận vivo Y12s

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịvivo Y12s
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuvivo