vivo Y15

6.35"720x1544 pixels
13MP1080p
4GB RAMHelio P22
190.5g8.9mm thickness
Android 9.0Funtouch 9
64GBHỗ trợ thẻ nhớ microSDXC
Ngày ra mắtRa mắt tháng 05/2019
Thông số kĩ thuật vivo Y15
Thiết kế vivo Y15
SIM
2 Nano SIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, mặt sau bằng nhựa, khung nhựa
Trọng lượng
190.5 g (6.74 oz)
Kích thước
159.4 x 76.8 x 8.9 mm (6.28 x 3.02 x 0.35 in)
Màu sắc
Aqua Blue, Burgundy Red
Kết nối vivo Y15
NFC
Không
USB
MicroUSB 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct
Radio
Đài FM
Bluetooth
5.0, A2DP, LE
Định vị
GPS, GLONASS, GALILEO, BDS
Âm thanh vivo Y15
Jack 3.5mm
Có
Loa ngoài
Có
Ngày ra mắt vivo Y15
Trạng thái
Ngừng sản xuất
Thông báo
Ra mắt tháng 05/2019
Lưu trữ vivo Y15
Bộ nhớ trong
64GB 4GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Hỗ trợ thẻ nhớ microSDXC (khe cắm riêng)
Pin vivo Y15
Loại pin
5000 mAh, không thể tháo rời
Màn hình vivo Y15
Kích thước
6,35 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 81,4%)
Loại
IPS LCD
Độ phân giải
720 x 1544 pixels, 19.3:9 ratio (~268 ppi density)
Mạng vivo Y15
Tốc độ
HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE (2CA) Cat6 300/50 Mbps
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 2100
Băng tần 4G
1, 3, 5, 8, 40, 41
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE
Cảm biến vivo Y15
Cảm biến
Vân tay (đặt ở mặt sau)
Gia tốc kế
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Gia tốc kế
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Nền tảng vivo Y15
Hệ điều hành
Android 9.0 (Pie), Funtouch 9
CPU
8 nhân 2.0 GHz Cortex-A53
GPU
PowerVR GE8320
Chipset
Mediatek MT6762 Helio P22 (12 nm)
Camera sau vivo Y15
Quay video
1080p@30fps
3 camera sau
13 MP, f/2.2, PDAF
8 MP, f/2.2, 16mm (ultrawide)
2 MP, f/2.4, (depth)
8 MP, f/2.2, 16mm (ultrawide)
2 MP, f/2.4, (depth)
Tính năng
Đèn flash LED, HDR, chụp toàn cảnh
Camera trước vivo Y15
Quay video
1080p@30fps
1 camera trước
16 MP, f/2.0, 26mm (góc rộng), 1/3.06", 1.0µm
Đánh giá và bình luận vivo Y15
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịvivo Y15
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuvivo