vivo Y18i

6.56"720x1612 pixels
13MP1080p
4GB RAMUnisoc T612
5000mAh15W
Trọng lượng 185gĐộ dày 8.4mm
Android 14Funtouch 14
64GBHỗ trợ thẻ nhớ microSDXC
Ngày ra mắtRa mắt ngày 23/08/2024
Thông số kĩ thuật vivo Y18i
Thiết kế vivo Y18i
SIM
2 Nano SIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, khung nhựa, mặt sau bằng nhựa
Trọng lượng
185 g (6.53 oz)
Kích thước
163.6 x 75.6 x 8.4 mm (6.44 x 2.98 x 0.33 in)
Màu sắc
Space Black, Gem Green
Kết nối vivo Y18i
NFC
Không
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, hai băng tần
Radio
Đài FM
Bluetooth
5.0, A2DP, LE
Định vị
GPS, GALILEO, GLONASS, BDS, QZSS
Âm thanh vivo Y18i
Jack 3.5mm
Có
Loa ngoài
Có
Ngày ra mắt vivo Y18i
Trạng thái
Ra mắt ngày 23/08/2024
Thông báo
Ngày 23/08/2024
Lưu trữ vivo Y18i
Bộ nhớ trong
64GB 4GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Hỗ trợ thẻ nhớ microSDXC (khe cắm riêng)
Pin vivo Y18i
Loại pin
Li-Ion 5000 mAh
Sạc pin
Sạc có dây 15W
Màn hình vivo Y18i
Kích thước
6,56 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 83,6%)
Loại
IPS LCD, 90Hz, 528 nits (HBM)
Độ phân giải
720 x 1612 pixels, tỷ lệ 20:9 (~mật độ điểm ảnh 269 ppi)
Mạng vivo Y18i
Tốc độ
HSPA, LTE
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 2100
Băng tần 4G
1, 3, 5, 8, 38, 40, 41
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE
Cảm biến vivo Y18i
Cảm biến
Gia tốc kế
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến tiệm cận
Nền tảng vivo Y18i
Hệ điều hành
Android 14, Funtouch 14
CPU
8 nhân (2x1.8 GHz Cortex-A75 & 6x1.8 GHz Cortex-A55)
GPU
Mali-G57 MP1
Chipset
Unisoc T612 (12 nm)
Camera sau vivo Y18i
Quay video
1080p@30fps
1 camera sau
13 MP, f/2.2, (wide), PDAF
0.08 MP, f/3.0 (auxiliary lens)
0.08 MP, f/3.0 (auxiliary lens)
Tính năng
Đèn flash LED, panorama
Camera trước vivo Y18i
Quay video
Có
1 camera trước
5 MP, f/2.2, (góc rộng)
Đánh giá và bình luận vivo Y18i
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịvivo Y18i
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuvivo