Không có dữ liệu

vivo Y35+

vivo Y35+
6.64"1080x2388 pixels
50MP1080p
6/8GB RAMDimensity 6020
5000mAh15W
Trọng lượng 190gĐộ dày 8.1mm
Android 13OriginOS 3
128GB/256GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 29/05/2023

Thông số kĩ thuật vivo Y35+

Thiết kế vivo Y35+

SIM
2 Nano SIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, khung nhựa, mặt sau bằng nhựa
Trọng lượng
190 g (6.70 oz)
Kích thước
164.1 x 76.2 x 8.1 mm (6.46 x 3.00 x 0.32 in)
Màu sắc
Đen, Xanh dương, Tím

Kết nối vivo Y35+

NFC
Không
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, hai băng tần
Radio
Không
Bluetooth
5.1, A2DP, LE, aptX HD
Định vị
GPS (L1), GLONASS (G1), BDS (B1I), GALILEO (E1), QZSS (L1)

Âm thanh vivo Y35+

Jack 3.5mm
Loa ngoài

Ngày ra mắt vivo Y35+

Trạng thái
Ra mắt ngày 29/05/2023
Thông báo
Ngày 29/05/2023

Lưu trữ vivo Y35+

Bộ nhớ trong
128GB 6GB RAM, 128GB 8GB RAM, 256GB 8GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không

Pin vivo Y35+

Loại pin
5000 mAh
Sạc pin
15W có dây
Sạc ngược có dây

Màn hình vivo Y35+

Kích thước
6,64 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 85,4%)
Loại
IPS LCD, 550 nits (typ)
Độ phân giải
1080 x 2388 pixels (~395 ppi density)

Mạng vivo Y35+

Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 2100
Băng tần 4G
1, 3, 5, 8, 28, 34, 38, 39, 40, 41
Băng tần 5G
1, 5, 8, 28, 41, 77, 78 SA/NSA
Công nghệ
GSM / CDMA / HSPA / CDMA2000 / LTE / 5G

Cảm biến vivo Y35+

Cảm biến
Vân tay (cạnh bên)
Gia tốc kế
Cảm biến tiệm cận
La bàn

Nền tảng vivo Y35+

Hệ điều hành
Android 13, OriginOS 3
CPU
8 nhân (2x2.2 GHz Cortex-A76 & 6x2.0 GHz Cortex-A55)
GPU
Mali-G57 MC2
Chipset
Mediatek Dimensity 6020 (7 nm)

Camera sau vivo Y35+

2 camera sau
50 MP, f/1.8, (wide), PDAF
VGA
Quay video
1080p@30fps
Tính năng
Đèn flash LED

Camera trước vivo Y35+

Quay video
1080p@30fps
1 camera trước
8 MP, f/2.0, (góc rộng)
Đánh giá và bình luận vivo Y35+

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịvivo Y35+
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuvivo