Không có dữ liệu

vivo Y3s

vivo Y3s
6.35"720x1544 pixels
13MP1080p
3/4GB RAMHelio P35
5000mAh10W
190.5g8.9mm thickness
Android 9.0Funtouch 9
32GB/64GB/128GBHỗ trợ thẻ nhớ microSDXC
Ngày ra mắtRa mắt ngày 26/10/2020

Thông số kĩ thuật vivo Y3s

Thiết kế vivo Y3s

SIM
2 Nano SIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, mặt sau bằng nhựa, khung nhựa
Trọng lượng
190.5 g (6.74 oz)
Kích thước
159.4 x 76.8 x 8.9 mm (6.28 x 3.02 x 0.35 in)
Màu sắc
Dark Blue, Light Blue, Red

Khác vivo Y3s

Models
V1901A, V1901T

Kết nối vivo Y3s

NFC
Không
USB
MicroUSB 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct
Radio
Đài FM
Bluetooth
5.0, A2DP, LE
Định vị
GPS, GLONASS, GALILEO, BDS

Âm thanh vivo Y3s

Jack 3.5mm
Loa ngoài

Ngày ra mắt vivo Y3s

Trạng thái
Ra mắt ngày 26/10/2020
Thông báo
Ngày 21/09/2020

Lưu trữ vivo Y3s

Bộ nhớ trong
32GB 3GB RAM, 64GB 4GB RAM, 128GB 4GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Hỗ trợ thẻ nhớ microSDXC (khe cắm riêng)

Pin vivo Y3s

Loại pin
5000 mAh
Sạc pin
Sạc có dây 10W

Màn hình vivo Y3s

Kích thước
6,35 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 81,4%)
Loại
IPS LCD
Độ phân giải
720 x 1544 pixels, 19.3:9 ratio (~268 ppi density)

Mạng vivo Y3s

Tốc độ
HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE (2CA) Cat6 300/50 Mbps
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 2100
Băng tần 4G
1, 3, 5, 8, 34, 38, 39, 40, 41
Công nghệ
GSM / CDMA / HSPA / LTE

Cảm biến vivo Y3s

Cảm biến
Vân tay (đặt ở mặt sau)
Gia tốc kế
Cảm biến tiệm cận
La bàn

Nền tảng vivo Y3s

Hệ điều hành
Android 9.0 (Pie), Funtouch 9
CPU
8 nhân (4x2.3 GHz Cortex-A53 & 4x1.8 GHz Cortex-A53)
GPU
PowerVR GE8320
Chipset
Mediatek MT6765 Helio P35 (12 nm)

Camera sau vivo Y3s

2 camera sau
13 MP, f/2.2, PDAF
2 MP, f/2.4, (depth)
Quay video
1080p@30fps, 720p@120fps
Tính năng
Đèn flash LED, HDR, chụp toàn cảnh

Camera trước vivo Y3s

Quay video
1080p@30fps
1 camera trước
8 MP, f/1.8
Đánh giá và bình luận vivo Y3s

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịvivo Y3s
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuvivo