Không có dữ liệu

vivo Y5s

vivo Y5s
6.53"1080x2340 pixels
16MP1080p
6GB RAMHelio P65
5000mAh18W
Trọng lượng 193gĐộ dày 8.9mm
Android 9.0Funtouch 9.2
128GBHỗ trợ thẻ nhớ microSDXC
Ngày ra mắtRa mắt tháng 12/2019

Thông số kĩ thuật vivo Y5s

Thiết kế vivo Y5s

SIM
2 Nano SIM
Trọng lượng
193 g (6.81 oz)
Kích thước
162.2 x 76.5 x 8.9 mm (6.39 x 3.01 x 0.35 in)
Màu sắc
Magnetic Black, Spring White, Blue

Khác vivo Y5s

Models
V1934A

Kết nối vivo Y5s

NFC
Không
USB
MicroUSB 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, hai băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Đài FM
Bluetooth
5.0, A2DP, LE
Định vị
GPS, GLONASS, BDS

Âm thanh vivo Y5s

Jack 3.5mm
Loa ngoài

Ngày ra mắt vivo Y5s

Trạng thái
Ngừng sản xuất
Thông báo
Ra mắt tháng 12/2019

Lưu trữ vivo Y5s

Bộ nhớ trong
128GB 6GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Hỗ trợ thẻ nhớ microSDXC (khe cắm riêng)

Pin vivo Y5s

Loại pin
5000 mAh, không thể tháo rời
Sạc pin
18W wired
5W sạc ngược có dây

Màn hình vivo Y5s

Kích thước
6,53 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 84,4%)
Loại
IPS LCD
Độ phân giải
1080 x 2340 pixels, tỷ lệ 19.5:9 (~395 ppi mật độ điểm ảnh)

Mạng vivo Y5s

Tốc độ
HSPA, LTE
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 2100
Băng tần 4G
1, 3, 5, 8, 28, 34, 38, 39, 40, 41
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE

Cảm biến vivo Y5s

Cảm biến
Vân tay (đặt ở mặt sau)
Gia tốc kế
Cảm biến tiệm cận
La bàn

Nền tảng vivo Y5s

Hệ điều hành
Android 9.0 (Pie), Funtouch 9.2
CPU
8 nhân (2x2.0 GHz Cortex-A75 & 6x1.7 GHz Cortex-A55)
GPU
Mali-G52 MC2
Chipset
Mediatek MT6768 Helio P65 (12 nm)

Camera sau vivo Y5s

Quay video
1080p@30fps
3 camera sau
16 MP, f/1.8, (wide), PDAF
8 MP, f/2.2, 13mm (ultrawide)
2 MP, f/2.4, (macro)
Tính năng
Đèn flash LED, HDR, chụp toàn cảnh

Camera trước vivo Y5s

Quay video
1080p@30fps
1 camera trước
16 MP, f/2.0, 26mm (góc rộng), 1/3.06", 1.0µm
Tính năng
HDR
Đánh giá và bình luận vivo Y5s

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịvivo Y5s
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuvivo