Xiaomi 13 Ultra

6.73"1440x3200 pixels
50MP4320p
12/16GB RAMSnapdragon 8 Gen 2
5000mAh90W, 50W
Trọng lượng 227gĐộ dày 9.1mm
Android 13Lên đến Android 14
HyperOS
HyperOS
256GB/512GB/1TBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 21/04/2023
Thông số kĩ thuật Xiaomi 13 Ultra
Thiết kế Xiaomi 13 Ultra
SIM
2 Nano SIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính (Gorilla Kính Victus), mặt sau bằng da sinh học, khung nhôm
Trọng lượng
227 g (8.01 oz)
Kích thước
163.2 x 74.6 x 9.1 mm (6.43 x 2.94 x 0.36 in)
Màu sắc
Đen, Xanh ô liu, Trắng, Cam, Vàng, Xanh dương
Khác Xiaomi 13 Ultra
Models
2304FPN6DC, 2304FPN6DG
Kết nối Xiaomi 13 Ultra
NFC
Có
USB
USB Type-C 3.2, DisplayPort, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6e/7, ba băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
5.3, A2DP, LE, aptX HD, aptX Adaptive
Định vị
GPS (L1+L5), GLONASS (L1), BDS (B1I+B1c+B2a), GALILEO (E1+E5a), QZSS (L1+L5), NavIC (L5)
Cổng hồng ngoại
Có
Âm thanh Xiaomi 13 Ultra
Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Ngày ra mắt Xiaomi 13 Ultra
Trạng thái
Ra mắt ngày 21/04/2023
Thông báo
Ngày 18/04/2023
Lưu trữ Xiaomi 13 Ultra
Bộ nhớ trong
256GB 12GB RAM, 512GB 12GB RAM, 512GB 16GB RAM, 1TB 16GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không
Pin Xiaomi 13 Ultra
Loại pin
Li-Po 5000 mAh
Sạc pin
90W có dây, PD3.0, QC4, 100% trong 35 phút
50W không dây, 100% trong 49 phút
10W sạc ngược không dây
50W không dây, 100% trong 49 phút
10W sạc ngược không dây
Màn hình Xiaomi 13 Ultra
Kích thước
6,73 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 89,5%)
Loại
LTPO AMOLED, 68B colors, 120Hz, Dolby Vision, HDR10+, 1300 nits (HBM), 2600 nits (peak)
Bảo vệ
Corning Gorilla Kính Victus
Độ phân giải
1440 x 3200 pixels, tỷ lệ 20:9 (~522 ppi mật độ điểm ảnh)
Mạng Xiaomi 13 Ultra
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 18, 19, 20, 26, 28, 38, 40, 41, 66 - Quốc tế
Băng tần 5G
1, 3, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41, 77, 78, 79 SA/NSA - Quốc tế
Công nghệ
GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE / 5G
Cảm biến Xiaomi 13 Ultra
Cảm biến
Fingerprint (under display, optical)
Accelerometer
Proximity
Gyro
Compass
Barometer
Accelerometer
Proximity
Gyro
Compass
Barometer
Nền tảng Xiaomi 13 Ultra
Hệ điều hành
Android 13, có thể nâng cấp lên Android 14, HyperOS
CPU
8 nhân (1x3.2 GHz Cortex-X3 & 2x2.8 GHz Cortex-A715 & 2x2.8 GHz Cortex-A710 & 3x2.0 GHz Cortex-A510)
GPU
Adreno 740
Chipset
Qualcomm SM8550-AB Snapdragon 8 Gen 2 (4 nm)
Camera sau Xiaomi 13 Ultra
4 camera sau
50 MP, f/1.9 or f/4.0, 23mm (wide), 1.0"-type, 1.6µm, dual pixel PDAF, OIS
50 MP, f/1.8, 75mm (telephoto), 1/2.51", 0.7µm, dual pixel PDAF, OIS, 3.2x optical zoom
50 MP, f/3.0, 120mm (periscope telephoto), 1/2.51", 0.7µm, dual pixel PDAF, OIS, 5x optical zoom
50 MP, f/1.8, 12mm, 122˚ (ultrawide), 1/2.51", 0.7µm, dual pixel PDAF
TOF 3D, (depth)
50 MP, f/1.8, 75mm (telephoto), 1/2.51", 0.7µm, dual pixel PDAF, OIS, 3.2x optical zoom
50 MP, f/3.0, 120mm (periscope telephoto), 1/2.51", 0.7µm, dual pixel PDAF, OIS, 5x optical zoom
50 MP, f/1.8, 12mm, 122˚ (ultrawide), 1/2.51", 0.7µm, dual pixel PDAF
TOF 3D, (depth)
Quay video
8K@24fps, 4K@24/30/60fps, 1080p@30/60/120/240/480/960/1920fps, gyro-EIS, Dolby Vision HDR 10-bit rec. (4K@60fps, 1080p)
Tính năng
Laser AF, color spectrum sensor, Leica lenses, Dual-LED flash, HDR, panorama, 67mm filter ring holder (optional)
Camera trước Xiaomi 13 Ultra
Quay video
1080p@30/60fps, chống rung điện tử gyro-EIS
1 camera trước
32 MP, f/2.0, 22mm (góc rộng), 1/3.14", 0.7µm
Tính năng
HDR, toàn cảnh
Đánh giá và bình luận Xiaomi 13 Ultra
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịXiaomi 13 Ultra
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuXiaomi