Không có dữ liệu

Xiaomi 14

Xiaomi 14
6.36"1200x2670 pixels
50MP4320p
8-16GB RAMSnapdragon 8 Gen 3
4610mAh90W, 50W
188g or 193g8.2mm thickness
Android 14Có thể nâng cấp lên 15
256GB/512GB/1TBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 01/11/2023

Thông số kĩ thuật Xiaomi 14

Thiết kế Xiaomi 14

SIM
2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính (Gorilla Kính Victus), mặt sau bằng kính or mặt sau bằng silicone polymer, khung nhôm
Trọng lượng
188 g or 193 g (6.63 oz)
Kích thước
152.8 x 71.5 x 8.2 mm or 8.3 mm
Màu sắc
Đen, Trắng, Xanh ngọc bích, Hồng

Khác Xiaomi 14

Models
23127PN0CC, 23127PN0CG

Kết nối Xiaomi 14

NFC
USB
USB Type-C 3.2, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6e/7, hai băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
5.4, A2DP, LE, aptX HD, aptX Adaptive, LHDC
Định vị
GPS (L1+L5), GLONASS (G1), BDS (B1I+B1c+B2a), GALILEO (E1+E5a), QZSS (L1+L5), NavIC (L5)
Cổng hồng ngoại

Âm thanh Xiaomi 14

Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo

Ngày ra mắt Xiaomi 14

Trạng thái
Ra mắt ngày 01/11/2023
Thông báo
Ngày 26/10/2023

Lưu trữ Xiaomi 14

Bộ nhớ trong
256GB 8GB RAM, 256GB 12GB RAM, 512GB 12GB RAM, 512GB 16GB RAM, 1TB 16GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không

Pin Xiaomi 14

Loại pin
Li-Po 4610 mAh
Sạc pin
90W có dây, PD3.0, QC4, 100% trong 31 phút
50W không dây, 100% trong 46 phút
10W sạc ngược không dây

Màn hình Xiaomi 14

Kích thước
6,36 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 89,3%)
Loại
LTPO OLED, 68B colors, 120Hz, Dolby Vision, HDR10+, 1000 nits (typ), 3000 nits (peak)
Bảo vệ
Corning Gorilla Kính Victus
Độ phân giải
1200 x 2670 pixels, tỷ lệ 20:9 (mật độ ~460 ppi)

Mạng Xiaomi 14

Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 32, 38, 39, 40, 41, 42, 48, 66 - International
Băng tần 5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 20, 25, 28, 38, 40, 41, 48, 66, 75, 77, 78 SA/NSA - International
Công nghệ
GSM / CDMA / HSPA / CDMA2000 / LTE / 5G

Cảm biến Xiaomi 14

Cảm biến
Fingerprint (under display, optical)
Accelerometer
Proximity
Gyro
Compass
Barometer

Nền tảng Xiaomi 14

Hệ điều hành
Android 14, upgradable to Android 15, up to 4 major Android upgrades, HyperOS 1.1
CPU
8 nhân (1x3.3 GHz Cortex-X4 & 3x3.2 GHz Cortex-A720 & 2x3.0 GHz Cortex-A720 & 2x2.3 GHz Cortex-A520)
GPU
Adreno 750
Chipset
Qualcomm SM8650-AB Snapdragon 8 Gen 3 (4 nm)

Camera sau Xiaomi 14

Quay video
8K@24fps (HDR), 4K@24/30/60fps (HDR10+, 10-bit Dolby Vision HDR, 10-bit LOG), 1080p@30/60/120/240/960fps, 720p@1920fps, gyro-EIS
3 camera sau
50 MP, f/1.6, 23mm (wide), 1/1.31", 1.2µm, dual pixel PDAF, OIS
50 MP, f/2.0, 75mm (telephoto), PDAF (10cm - ∞), OIS, 3.2x optical zoom
50 MP, f/2.2, 14mm, 115˚ (ultrawide)
Tính năng
Laser AF, color spectrum sensor, Leica lens, Dual-LED dual-tone flash, HDR, panorama

Camera trước Xiaomi 14

Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60fps, gyro-EIS
1 camera trước
32 MP, f/2.0, 22mm (góc rộng), 0.7µm
Tính năng
HDR, toàn cảnh
Đánh giá và bình luận Xiaomi 14

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào