Không có dữ liệu

Xiaomi 15

Xiaomi 15
6.36"1200x2670 pixels
50MP4320p
12/16GB RAMSnapdragon 8 Elite
5240mAh90W, 50W
189 / 191 / 192gDày 8.1mm
Android 15Lên đến 4 bản nâng cấp lớn
HyperOS 2
256GB/512GB/1TBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 29/10/2024

Thông số kĩ thuật Xiaomi 15

Thiết kế Xiaomi 15

SIM
2 Nano SIM hoặc 2 eSIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính (Xiaomi Shield Kính), khung hợp kim nhôm (6M42)
Trọng lượng
189 / 191 / 192 g (6.67 oz)
Kích thước
152.3 x 71.2 x 8.1 / 8.4 / 8.5 mm
Màu sắc
Đen, Trắng, Bạc lỏng, Xanh lá, Tím nhạt

Khác Xiaomi 15

Models
24129PN74G, 24129PN74I, 24129PN74C

Kết nối Xiaomi 15

NFC
USB
USB Type-C 3.2 Gen2, Display Port, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6e/7, hai băng tần hoặc ba băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
5.4/6.0, A2DP, LE, aptX HD, aptX Adaptive, LHDC 5
Định vị
GPS (L1+L5), GLONASS (G1), BDS (B1I+B1c+B2a), GALILEO (E1+E5a), QZSS (L1+L5)
Cổng hồng ngoại

Âm thanh Xiaomi 15

Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo

Ngày ra mắt Xiaomi 15

Trạng thái
Ra mắt ngày 29/10/2024
Thông báo
Ngày 29/10/2024

Lưu trữ Xiaomi 15

Bộ nhớ trong
256GB 12GB RAM, 256GB 16GB RAM, 512GB 12GB RAM, 512GB 16GB RAM, 1TB 16GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không

Pin Xiaomi 15

Loại pin
Si/C Li-Ion 5240 mAh - GlobalSi/C Li-Ion 5400 mAh - China
Sạc pin
90W có dây, PD3.0, QC3+
50W không dây
10W sạc ngược không dây

Màn hình Xiaomi 15

Kích thước
6,36 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~90,0%)
Loại
LTPO AMOLED, 68B colors, 120Hz, Dolby Vision, HDR10+, 3200 nits (peak)
Bảo vệ
Xiaomi Shield Kính
Độ phân giải
1200 x 2670 pixels, tỷ lệ 20:9 (mật độ ~460 ppi)

Mạng Xiaomi 15

Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 32, 38, 39, 40, 41, 42, 48, 66 - International
Băng tần 5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 20, 25, 26, 28, 38, 40, 41, 48, 66, 75, 77, 78 SA/NSA - International
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G

Cảm biến Xiaomi 15

Cảm biến
Fingerprint (under display, ultrasonic)
Accelerometer
Proximity
Gyro
Compass
Barometer

Nền tảng Xiaomi 15

Hệ điều hành
Android 15, lên đến 4 bản nâng cấp Android lớn, HyperOS 2
CPU
8 nhân (2x4.32 GHz Oryon V2 Phoenix L + 6x3.53 GHz Oryon V2 Phoenix M)
GPU
Adreno 830
Chipset
Qualcomm SM8750-AB Snapdragon 8 Elite (3 nm)

Camera sau Xiaomi 15

Quay video
8K@24/30fps (HDR), 4K@24/30/60fps (HDR10+, 10-bit Dolby Vision HDR, 10-bit LOG), 1080p@30/60/120/240/960fps, 720p@1920fps, gyro-EIS
3 camera sau
50 MP, f/1.6, 23mm (wide), 1/1.31", 1.2µm, dual pixel PDAF, OIS
50 MP, f/2.0, 60mm (telephoto), 1/2.76", 0.64µm, PDAF (10cm - ∞), OIS, 2.6x optical zoom
50 MP, f/2.2, 14mm, 115˚ (ultrawide), 1/2.76", 0.64µm
Tính năng
Laser AF, color spectrum sensor, Leica lens, Dual-LED dual-tone flash, HDR, panorama

Camera trước Xiaomi 15

Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60fps, HDR10+, gyro-EIS
1 camera trước
32 MP, f/2.0, 21mm (góc rộng), 1/3.14", 0.7µm
Tính năng
HDR, toàn cảnh
Đánh giá và bình luận Xiaomi 15

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịXiaomi 15
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuXiaomi