Xiaomi 15 Ultra

6.73"1440x3200 pixels
50MP4320p
12/16GB RAMSnapdragon 8 Elite
5410mAh90W, 80W
226g or 229g9.4mm thickness
Android 15Lên đến 4 bản nâng cấp lớn
HyperOS 2
HyperOS 2
256GB/512GB/1TBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 27/02/2025
Thông số kĩ thuật Xiaomi 15 Ultra
Thiết kế Xiaomi 15 Ultra
SIM
2 Nano SIM hoặc 2 eSIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, kính-fiber mặt sau or mặt sau bằng silicone polymer (eco leather), khung nhôm
Trọng lượng
226 g or 229 g (7.97 oz)
Kích thước
161.3 x 75.3 x 9.4 mm (6.35 x 2.96 x 0.37 in)
Màu sắc
Đen, Trắng, Bạc Chrome, Xanh lục
Khác Xiaomi 15 Ultra
Models
25010PN30G
Kết nối Xiaomi 15 Ultra
NFC
Có
USB
USB Type-C 3.2 Gen 2, DisplayPort, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6e/7, hai băng tần hoặc ba băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
6.0, A2DP, LE, aptX HD, aptX Adaptive, LHDC 5
Định vị
GPS (L1+L5), BDS (B1I+B1c+B2a), GALILEO (E1+E5a), QZSS (L1+L5), NavIC (L5), GLONASS
Cổng hồng ngoại
Có
Âm thanh Xiaomi 15 Ultra
Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Ngày ra mắt Xiaomi 15 Ultra
Trạng thái
Ra mắt ngày 27/02/2025
Thông báo
Ngày 27/02/2025
Lưu trữ Xiaomi 15 Ultra
Bộ nhớ trong
256GB 12GB RAM, 512GB 16GB RAM, 1TB 16GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không
Pin Xiaomi 15 Ultra
Loại pin
Si/C Li-Ion 5410 mAh - GlobalSi/C Li-Ion 6000 mAh - China
Sạc pin
90W có dây, PD3.0, QC3+
80W không dây
10W sạc ngược không dây
80W không dây
10W sạc ngược không dây
Màn hình Xiaomi 15 Ultra
Kích thước
6,73 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 89,7%)
Loại
LTPO AMOLED, 68B colors, 120Hz, Dolby Vision, HDR10+, HDR Vivid, 3200 nits (peak)
Bảo vệ
Xiaomi Shield Kính 2.0
Độ phân giải
1440 x 3200 pixels, tỷ lệ 20:9 (~522 ppi mật độ điểm ảnh)
Mạng Xiaomi 15 Ultra
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 32, 38, 39, 40, 41, 42, 48, 66, 71 - International
Băng tần 5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 20, 25, 26, 28, 38, 40, 41, 48, 66, 71, 75, 77, 78, 79 SA/NSA - International
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G
Cảm biến Xiaomi 15 Ultra
Cảm biến
Fingerprint (under display, ultrasonic)
Accelerometer
Proximity
Gyro
Compass
Barometer
Accelerometer
Proximity
Gyro
Compass
Barometer
Nền tảng Xiaomi 15 Ultra
Hệ điều hành
Android 15, lên đến 4 bản nâng cấp Android lớn, HyperOS 2
CPU
8 nhân (2x4.32 GHz Oryon V2 Phoenix L + 6x3.53 GHz Oryon V2 Phoenix M)
GPU
Adreno 830
Chipset
Qualcomm SM8750-AB Snapdragon 8 Elite (3 nm)
Camera sau Xiaomi 15 Ultra
4 camera sau
50 MP, f/1.6, 23mm (wide), 1.0"-type, 1.6µm, dual pixel PDAF, OIS
50 MP, f/1.8, 70mm (telephoto), 1/2.51", 0.7µm, dual pixel PDAF (10cm - ∞), OIS, 3x optical zoom
200 MP, f/2.6, 100mm (periscope telephoto), 1/1.4", 0.56µm, multi-directional PDAF, OIS, 4.3x optical zoom
50 MP, f/2.2, 14mm, 115˚ (ultrawide), 1/2.76", 0.64µm, dual pixel PDAF
TOF 3D, (depth)
50 MP, f/1.8, 70mm (telephoto), 1/2.51", 0.7µm, dual pixel PDAF (10cm - ∞), OIS, 3x optical zoom
200 MP, f/2.6, 100mm (periscope telephoto), 1/1.4", 0.56µm, multi-directional PDAF, OIS, 4.3x optical zoom
50 MP, f/2.2, 14mm, 115˚ (ultrawide), 1/2.76", 0.64µm, dual pixel PDAF
TOF 3D, (depth)
Quay video
8K@30fps, 4K@30/60/120fps, 1080p@30/60/120/240/480/960/1920fps, gyro-EIS, Dolby Vision HDR 10-bit rec. (4K@60fps, 1080p)
Tính năng
Laser AF, color spectrum sensor, Leica lenses, Dual-LED flash, HDR, panorama, 67mm filter ring holder (optional)
Camera trước Xiaomi 15 Ultra
Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60fps, gyro-EIS
1 camera trước
32 MP, f/2.0, 21mm (góc rộng), 1/3.14", 0.7µm
Tính năng
HDR, toàn cảnh
Đánh giá và bình luận Xiaomi 15 Ultra
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịXiaomi 15 Ultra
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuXiaomi