Không có dữ liệu

Xiaomi Black Shark 4

Xiaomi Black Shark 4
6.67"1080x2400 pixels
48MP2160p
6-12GB RAMSnapdragon 870 5G
4500mAh120W
Trọng lượng 210gĐộ dày 9.9mm
Android 11Joy UI 12.5
128GB/256GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 30/03/2021

Thông số kĩ thuật Xiaomi Black Shark 4

Thiết kế Xiaomi Black Shark 4

SIM
2 Nano SIM
Trọng lượng
210 g (7.41 oz)
Kích thước
163.8 x 76.4 x 9.9 mm (6.45 x 3.01 x 0.39 in)
Màu sắc
Đen gương, Xám nhạt, Đen, Xanh dương, Bạc

Khác Xiaomi Black Shark 4

Models
SHARK PRS-H0, SHARK PRS-A0, SHARK KSR-A0

Kết nối Xiaomi Black Shark 4

NFC
USB
USB Type-C 2.0
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, hai băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
5.2, A2DP, LE, aptX HD, aptX Adaptive
Định vị
GPS, GLONASS, GALILEO, QZSS, BDS

Âm thanh Xiaomi Black Shark 4

Jack 3.5mm
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo

Ngày ra mắt Xiaomi Black Shark 4

Trạng thái
Ra mắt ngày 30/03/2021
Thông báo
Ngày 23/03/2021

Lưu trữ Xiaomi Black Shark 4

Bộ nhớ trong
128GB 6GB RAM, 128GB 8GB RAM, 128GB 12GB RAM, 256GB 8GB RAM, 256GB 12GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không

Pin Xiaomi Black Shark 4

Loại pin
Li-Po 4500 mAh
Sạc pin
Sạc dây 120W, 100% trong 17 phút

Màn hình Xiaomi Black Shark 4

Kích thước
6,67 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 85,8%)
Loại
Super AMOLED, 144Hz, HDR10+, 1300 nits (đỉnh)
Độ phân giải
1080 x 2400 pixels, tỷ lệ 20:9 (~mật độ 395 ppi)

Mạng Xiaomi Black Shark 4

Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 18, 19, 20, 26, 28, 34, 38, 39, 40, 41 - International, China
Băng tần 5G
1, 3, 8, 28, 41, 77, 78, 79 SA/NSA - Trung Quốc
Công nghệ
GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE / 5G

Cảm biến Xiaomi Black Shark 4

Cảm biến
Vân tay (gắn cạnh bên)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Khí áp kế

Nền tảng Xiaomi Black Shark 4

Hệ điều hành
Android 11, Joy UI 12.5
CPU
8 nhân (1x3.2 GHz Kryo 585 & 3x2.42 GHz Kryo 585 & 4x1.80 GHz Kryo 585)
GPU
Adreno 650
Chipset
Qualcomm SM8250-AC Snapdragon 870 5G (7 nm)

Camera sau Xiaomi Black Shark 4

Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60/240fps, 1080p@960fps
3 camera sau
48 MP, f/1.8, (wide), 1/2.0", 0.8µm, PDAF
8 MP, f/2.2, 120˚ (ultrawide), 1/4.0", 1.12µm
5 MP, f/2.4, (macro), AF
Tính năng
Đèn flash LED, HDR, chụp toàn cảnh

Camera trước Xiaomi Black Shark 4

Quay video
1080p@30fps
1 camera trước
20 MP, f/2.0, (góc rộng), 0.8µm
Tính năng
HDR
Đánh giá và bình luận Xiaomi Black Shark 4

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịXiaomi Black Shark 4
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuXiaomi