Không có dữ liệu

Xiaomi Redmi 13C 5G

Xiaomi Redmi 13C 5G
6.74"720x1600 pixels
50MP1080p
4-8GB RAMDimensity 6100+
5000mAh18W
192g or 195g8.2mm thickness
Android 13MIUI 14
64GB/128GB/256GBHỗ trợ thẻ nhớ microSDXC
Ngày ra mắtRa mắt ngày 16/12/2023

Thông số kĩ thuật Xiaomi Redmi 13C 5G

Thiết kế Xiaomi Redmi 13C 5G

SIM
2 Nano SIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính (Gorilla Kính 3), khung nhựa, mặt sau bằng nhựa
Trọng lượng
192 g or 195 g (6.77 oz)
Kích thước
168.1 x 77.9 x 8.2 mm (6.62 x 3.07 x 0.32 in)
Màu sắc
Starry Black, Twilight Blue, Starry Silver, Starlight Black, Startrail Green, Startrail Silver

Khác Xiaomi Redmi 13C 5G

Models
23124RN87G, 23124RN87I, 23124RN87C

Kết nối Xiaomi Redmi 13C 5G

NFC
Có (tùy thuộc vào thị trường/khu vực)
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, hai băng tần
Radio
Đài FM
Bluetooth
5.3, A2DP, LE
Định vị
GPS, GLONASS, GALILEO, BDS

Âm thanh Xiaomi Redmi 13C 5G

Jack 3.5mm
Loa ngoài

Ngày ra mắt Xiaomi Redmi 13C 5G

Trạng thái
Ra mắt ngày 16/12/2023
Thông báo
Ngày 06/12/2023

Lưu trữ Xiaomi Redmi 13C 5G

Bộ nhớ trong
64GB 4GB RAM, 128GB 4GB RAM, 128GB 6GB RAM, 256GB 8GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Hỗ trợ thẻ nhớ microSDXC (khe cắm riêng)

Pin Xiaomi Redmi 13C 5G

Loại pin
5000 mAh
Sạc pin
18W có dây, PD

Màn hình Xiaomi Redmi 13C 5G

Kích thước
6,74 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 83,8%)
Loại
IPS LCD, 90Hz, 450 nits (thông thường), 600 nits (HBM)
Bảo vệ
Corning Gorilla Kính 3
Độ phân giải
720 x 1600 pixels, tỷ lệ 20:9 (~mật độ điểm ảnh 260 ppi)

Mạng Xiaomi Redmi 13C 5G

Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 - Quốc tế
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 26, 28, 32, 38, 40, 41, 66 - International
Băng tần 5G
1, 3, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41, 66, 77, 78 SA/NSA - Quốc tế
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G

Cảm biến Xiaomi Redmi 13C 5G

Cảm biến
Vân tay (gắn cạnh bên)
Gia tốc kế
La bàn

Nền tảng Xiaomi Redmi 13C 5G

Hệ điều hành
Android 13, MIUI 14
CPU
8 nhân (2x2.2 GHz Cortex-A76 & 6x2.0 GHz Cortex-A55)
GPU
Mali-G57 MC2
Chipset
Mediatek Dimensity 6100+ (6 nm)

Camera sau Xiaomi Redmi 13C 5G

Quay video
1080p@30fps
1 camera sau
50 MP, f/1.8, 28mm (wide), 1/2.76", 1.12µm, PDAF
Auxiliary lens
Tính năng
Đèn flash LED, HDR

Camera trước Xiaomi Redmi 13C 5G

Quay video
1080p@30fps
1 camera trước
5 MP, f/2.2, (góc rộng)
Tính năng
HDR
Đánh giá và bình luận Xiaomi Redmi 13C 5G

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịXiaomi Redmi 13C 5G
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuXiaomi