Không có dữ liệu

Xiaomi Redmi 15

Xiaomi Redmi 15
6.9"1080x2340 pixels
50MP1080p
4GB RAMSnapdragon 6s Gen 3
7000mAh33W
Trọng lượng 224gĐộ dày 8.6mm
Android 15HyperOS 2
128GB/256GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 01/08/2025

Thông số kĩ thuật Xiaomi Redmi 15

Thiết kế Xiaomi Redmi 15

SIM
2 Nano SIM
Trọng lượng
224 g (7.90 oz)
Kích thước
171.1 x 82.1 x 8.6 mm (6.74 x 3.23 x 0.34 in)
Màu sắc
Midnight Black, Titan Gray, Green

Kết nối Xiaomi Redmi 15

NFC
Có (tùy thuộc vào thị trường/khu vực)
USB
USB Type-C
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, hai băng tần
Radio
Đài FM
Bluetooth
5.1, A2DP, LE
Định vị
GPS, GLONASS, GALILEO, BDS
Cổng hồng ngoại

Âm thanh Xiaomi Redmi 15

Jack 3.5mm
Loa ngoài

Ngày ra mắt Xiaomi Redmi 15

Trạng thái
Ra mắt ngày 01/08/2025
Thông báo
Ngày 01/08/2025

Lưu trữ Xiaomi Redmi 15

Bộ nhớ trong
128GB 4GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không

Pin Xiaomi Redmi 15

Loại pin
7000 mAh
Sạc pin
33W có dây

Màn hình Xiaomi Redmi 15

Kích thước
6,9 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 83,2%)
Loại
IPS LCD, 144Hz
Bảo vệ
Chưa xác định
Độ phân giải
1080 x 2340 pixels, tỷ lệ 19.5:9 (mật độ ~374 ppi)

Mạng Xiaomi Redmi 15

Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
LTE
Băng tần 5G
SA/NSA
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G

Cảm biến Xiaomi Redmi 15

Cảm biến
Vân tay (gắn cạnh bên)
Gia tốc kế
La bàn

Nền tảng Xiaomi Redmi 15

Hệ điều hành
Android 15, HyperOS 2
CPU
8 nhân (2x2.3 GHz Cortex-A78 & 6x2.0 GHz Cortex-A55)
GPU
Adreno 619
Chipset
Qualcomm SM6375 Snapdragon 6s Gen 3 (6 nm)

Camera sau Xiaomi Redmi 15

2 camera sau
50 MP, f/1.8, (wide), PDAF
Other unspecified cameras
Quay video
1080p@30fps
Tính năng
Đèn flash LED, HDR

Camera trước Xiaomi Redmi 15

Quay video
1080p@30fps
1 camera trước
8 MP, f/2.0, (góc rộng)
Tính năng
HDR
Đánh giá và bình luận Xiaomi Redmi 15

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịXiaomi Redmi 15
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuXiaomi