Không có dữ liệu

Xiaomi Redmi K40 Gaming

Xiaomi Redmi K40 Gaming
6.67"1080x2400 pixels
64MP2160p
6-12GB RAMDimensity 1200
5065mAh67W
Trọng lượng 205gĐộ dày 8.3mm
Android 11MIUI 12.5
128GB/256GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 30/04/2021

Thông số kĩ thuật Xiaomi Redmi K40 Gaming

Thiết kế Xiaomi Redmi K40 Gaming

SIM
2 Nano SIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính (Gorilla Kính 5), mặt sau bằng kính (Gorilla Kính 5)
Trọng lượng
205 g (7.23 oz)
Kích thước
161.9 x 76.9 x 8.3 mm (6.37 x 3.03 x 0.33 in)
Màu sắc
Đen, Xám, Bạc, Vàng Bruce Lee

Khác Xiaomi Redmi K40 Gaming

Models
M2012K10C, M2104K10AC

Kết nối Xiaomi Redmi K40 Gaming

NFC
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, hai băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
5.2, A2DP, LE
Định vị
GPS (L1+L5), GLONASS (G1), BDS (B1I+B2a), GALILEO (E1+E5a), QZSS (L1+L5), NavIC
Cổng hồng ngoại

Âm thanh Xiaomi Redmi K40 Gaming

Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo

Ngày ra mắt Xiaomi Redmi K40 Gaming

Trạng thái
Ra mắt ngày 30/04/2021
Thông báo
Ngày 27/04/2021

Lưu trữ Xiaomi Redmi K40 Gaming

Bộ nhớ trong
128GB 6GB RAM, 128GB 8GB RAM, 128GB 12GB RAM, 256GB 8GB RAM, 256GB 12GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không

Pin Xiaomi Redmi K40 Gaming

Loại pin
Li-Po 5065 mAh
Sạc pin
Sạc dây 67W, PD3.0, QC3, 100% trong 42 phút

Màn hình Xiaomi Redmi K40 Gaming

Kích thước
6,67 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 86,3%)
Loại
OLED, 1 tỷ màu, 120Hz, HDR10+, 500 nits (tiêu chuẩn)
Bảo vệ
Corning Gorilla Kính 5
Độ phân giải
1080 x 2400 pixels, tỷ lệ 20:9 (~mật độ 395 ppi)

Mạng Xiaomi Redmi K40 Gaming

Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 18, 19, 26, 34, 38, 39, 40, 41, 42
Băng tần 5G
1, 3, 28, 41, 77, 78 SA/NSA/Sub6
Công nghệ
GSM / CDMA / HSPA / CDMA2000 / LTE / 5G

Cảm biến Xiaomi Redmi K40 Gaming

Cảm biến
Vân tay (cạnh bên)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
La bàn
Khí áp kế

Nền tảng Xiaomi Redmi K40 Gaming

Hệ điều hành
Android 11, MIUI 12.5
CPU
8 nhân (1x3.0 GHz Cortex-A78 & 3x2.6 GHz Cortex-A78 & 4x2.0 GHz Cortex-A55)
GPU
Mali-G77 MC9
Chipset
Mediatek Dimensity 1200 (6 nm)

Camera sau Xiaomi Redmi K40 Gaming

Quay video
4K@30fps, 1080p@30/60/120fps, 720p@960fps, HDR
3 camera sau
64 MP, f/1.7, 26mm (wide), 1/2.0", 0.7µm, PDAF
8 MP, f/2.2, 120˚ (ultrawide)
2 MP, f/2.4, (macro)
Tính năng
Cảm biến phổ màu, đèn flash LED kép, HDR, toàn cảnh

Camera trước Xiaomi Redmi K40 Gaming

Quay video
1080p@30fps, 720p@120fps, HDR
1 camera trước
16 MP, f/2.5, (góc rộng), 1/3.06" 1.0µm
Tính năng
HDR
Đánh giá và bình luận Xiaomi Redmi K40 Gaming

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịXiaomi Redmi K40 Gaming
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuXiaomi