Không có dữ liệu

Xiaomi Redmi K90

Xiaomi Redmi K90
6.59"1156x2510 pixels
50MP4320p
12/16GB RAMSnapdragon 8 Elite
7100mAh100W
Trọng lượng 206gĐộ dày 8mm
Android 16HyperOS 3
256GB/512GB/1TBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 23/10/2025

Thông số kĩ thuật Xiaomi Redmi K90

Thiết kế Xiaomi Redmi K90

SIM
2 Nano SIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, khung nhôm
Trọng lượng
206 g (7.27 oz)
Kích thước
157.5 x 75.3 x 8 mm (6.20 x 2.96 x 0.31 in)
Màu sắc
Đen, Trắng, Xanh dương, Tím

Khác Xiaomi Redmi K90

Models
2510DRK44C

Kết nối Xiaomi Redmi K90

NFC
USB
USB Type-C, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, băng tần kép, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
5.4, A2DP, LE, LHDC 5.0, ASHA
Định vị
GPS (L1+L5), BDS (B1I+B1c+B2a), GALILEO (E1+E5a), QZSS (L1+L5), NavIC, GLONASS
Cổng hồng ngoại

Âm thanh Xiaomi Redmi K90

Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo

Ngày ra mắt Xiaomi Redmi K90

Trạng thái
Ra mắt ngày 23/10/2025
Thông báo
Ngày 23/10/2025

Lưu trữ Xiaomi Redmi K90

Bộ nhớ trong
256GB 12GB RAM, 512GB 12GB RAM, 512GB 16GB RAM, 1TB 16GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không

Pin Xiaomi Redmi K90

Loại pin
Si/C Li-Po 7100 mAh
Sạc pin
100W có dây, PD3.0, QC3+, 100W PPS
22.5W sạc ngược có dây

Màn hình Xiaomi Redmi K90

Kích thước
6,59 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 89,8%)
Loại
AMOLED, 68B colors, 2560Hz PWM, 120Hz, Dolby Vision, HDR Vivid, HDR10+, 3500 nits (peak)
Độ phân giải
1156 x 2510 pixels, tỷ lệ 19.5:9 (mật độ điểm ảnh ~419 ppi)

Mạng Xiaomi Redmi K90

Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 3, 4, 5, 7, 8, 19, 28, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 48, 66
Băng tần 5G
1, 3, 5, 7, 8, 28, 66, 38, 40, 41, 48, 77, 78 SA/NSA
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G

Cảm biến Xiaomi Redmi K90

Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, siêu âm)
Gia tốc
Con quay hồi chuyển
Tiệm cận
La bàn

Nền tảng Xiaomi Redmi K90

Hệ điều hành
Android 16, HyperOS 3
CPU
8 nhân (2x4.32 GHz Oryon V2 Phoenix L + 6x3.53 GHz Oryon V2 Phoenix M)
GPU
Adreno 830
Chipset
Qualcomm SM8750-AB Snapdragon 8 Elite (3 nm)

Camera sau Xiaomi Redmi K90

Quay video
8K@30fps, 4K@30/60fps, 1080p@30/60/120/240/960fps, chống rung điện tử gyro-EIS, HDR10+
3 camera sau
50 MP, f/1.9, 24mm (wide), 1/1.55", 1.0µm, PDAF, OIS
50 MP, f/2.2, 60mm (telephoto), PDAF, 2.5x optical zoom
8 MP, f/2.2, 15mm, 120˚ (ultrawide)
Tính năng
Cảm biến phổ màu, đèn flash LED, HDR, toàn cảnh

Camera trước Xiaomi Redmi K90

Quay video
1080p@30/60fps
1 camera trước
20 MP, (góc rộng), 1/2.0", 0.8µm
Đánh giá và bình luận Xiaomi Redmi K90

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịXiaomi Redmi K90
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuXiaomi