Xiaomi Redmi Note 15

6.77"1080x2392 pixels
108MP2160p
6GB/8GB/12GB RAMQualcomm SM6475-AB Snapdragon 6 Gen 3
Si/C Li-Ion 5520 mAh45W có dây
18W sạc ngược có dây
18W sạc ngược có dây
Trọng lượng 178gĐộ dày 7.4mm
Android 15Lên đến 4 bản nâng cấp Android lớn
HyperOS 2
HyperOS 2
128GB/256GB/512GBCó khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 06 tháng 1 năm 2026
Thông số kĩ thuật Xiaomi Redmi Note 15
Thiết kế Xiaomi Redmi Note 15
Kích thước
164 x 75.4 x 7.4 mm (6.46 x 2.97 x 0.29 in)
Trọng lượng
178 g (6.28 oz)
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, khung nhựa, mặt sau bằng nhựa
SIM
2 Nano SIM
Màu sắc
Đen, Xanh Glacier, Tím Mist
Khác Xiaomi Redmi Note 15
Models
25096RA9BG, 25098RA98G
Kết nối Xiaomi Redmi Note 15
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, hai băng tần, Wi-Fi Direct
Bluetooth
5.1 hoặc 5.3, A2DP, LE
Định vị
GPS, GLONASS, BDS, GALILEO
NFC
Có (tùy thuộc vào thị trường/khu vực)
Cổng hồng ngoại
Có
Radio
Không
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Âm thanh Xiaomi Redmi Note 15
Loa ngoài
Có, loa kép (hỗ trợ Dolby Atmos)
Jack 3.5mm
KHÔNG; Âm thanh độ phân giải cao 24-bit/192kHz
Ngày ra mắt Xiaomi Redmi Note 15
Thông báo
2025, ngày 18 tháng 12
Trạng thái
Ra mắt ngày 06 tháng 1 năm 2026
Lưu trữ Xiaomi Redmi Note 15
Khe cắm thẻ nhớ
Hỗ trợ thẻ nhớ microSDXC (sử dụng chung khe SIM)
Bộ nhớ trong
RAM 128GB 6GB, RAM 128GB 8GB, RAM 256GB 8GB, RAM 512GB 8GB, RAM 512GB 12GB; UFS 2.2
Pin Xiaomi Redmi Note 15
Loại pin
Si/C Li-Ion 5520 mAh
Sạc pin
45W có dây
18W sạc ngược có dây
18W sạc ngược có dây
Màn hình Xiaomi Redmi Note 15
Loại
AMOLED, 68 tỷ màu, 120Hz, 3840Hz PWM, HDR10+, 800 nits (điển hình), 3200 nits (tối đa)
Kích thước
6,77 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 89,7%)
Độ phân giải
1080 x 2392 pixels (mật độ điểm ảnh ~388 ppi)
Bảo vệ
Kính chống trầy xước/va đập, độ cứng Mohs cấp 5
Mạng Xiaomi Redmi Note 15
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800/850/900/1700(AWS) / 1900/2100 - Quốc tế; HSDPA 850/900/2100 - Ấn Độ
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 26, 28, 32, 38, 40, 41, 42, 48, 66, 71 - Quốc tế; 1, 3, 5, 8, 28, 40, 41 - Ấn Độ
Băng tần 5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 20, 26, 28, 38, 40, 41, 48, 66, 71, 77, 78 SA/NSA - Quốc tế; 1, 3, 5, 8, 28, 40, 78 SA/NSA - Ấn Độ
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Cảm biến Xiaomi Redmi Note 15
Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, quang học)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
La bàn; Cảm biến tiệm cận ảo
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
La bàn; Cảm biến tiệm cận ảo
Nền tảng Xiaomi Redmi Note 15
Hệ điều hành
Android 15, lên đến 4 bản nâng cấp Android lớn, HyperOS 2
Chipset
Qualcomm SM6475-AB Snapdragon 6 Gen 3 (4 nm)
CPU
Tám nhân (4x2.4 GHz Cortex-A78 & 4x1.8 GHz Cortex-A55)
GPU
Adreno 710
Camera sau Xiaomi Redmi Note 15
2 camera sau
108 MP, f/1.7, 24mm (rộng), 1/1.67", 0,64µm, PDAF, OIS
8 MP, f/2.2, 16mm (góc siêu rộng), 1/4.0", 1.12µm
8 MP, f/2.2, 16mm (góc siêu rộng), 1/4.0", 1.12µm
Tính năng
Đèn flash LED, HDR, chụp toàn cảnh
Quay video
4K@30fps, 1080p@30fps, gyro-EIS, OIS
Camera trước Xiaomi Redmi Note 15
1 camera trước
20 MP, f/2.2, 21mm (góc rộng), 1/4.0"
Quay video
1080p@30fps
Đánh giá và bình luận Xiaomi Redmi Note 15
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịXiaomi Redmi Note 15
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuXiaomi