ZTE Axon 40 Ultra

6.8"1116x2480 pixels
64MP4320p
8-16GB RAMSnapdragon 8 Gen 1
5000mAh65W
Trọng lượng 204gĐộ dày 8.4mm
Android 12Lên tới Android 13
MyOS 13
MyOS 13
256GB/512GB/1TBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 13/05/2022
Thông số kĩ thuật ZTE Axon 40 Ultra
Thiết kế ZTE Axon 40 Ultra
SIM
2 Nano SIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, mặt sau bằng kính, khung nhôm
Trọng lượng
204 g (7.20 oz)
Kích thước
163.3 x 73.6 x 8.4 mm (6.43 x 2.90 x 0.33 in)
Màu sắc
Đen, Vàng, Bạc
Khác ZTE Axon 40 Ultra
Models
A2023P, A2023PG
Kết nối ZTE Axon 40 Ultra
NFC
Có
USB
USB Type-C 3.1, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6e, băng tần kép, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
5.2, A2DP, LE, aptX HD, aptX Adaptive
Định vị
GPS (L1+L5), GLONASS, BDS, GALILEO
Âm thanh ZTE Axon 40 Ultra
Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Ngày ra mắt ZTE Axon 40 Ultra
Trạng thái
Ra mắt ngày 13/05/2022
Thông báo
Ngày 09/05/2022
Lưu trữ ZTE Axon 40 Ultra
Bộ nhớ trong
128GB 8GB RAM, 256GB 8GB RAM, 256GB 12GB RAM, 512GB 12GB RAM, 1TB 16GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không
Pin ZTE Axon 40 Ultra
Loại pin
Li-Po 5000 mAh
Sạc pin
65W có dây, PD3.0, QC4
Màn hình ZTE Axon 40 Ultra
Kích thước
6,8 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~92,9%)
Loại
AMOLED, 1 tỷ màu, 120Hz, HDR10+, 1500 nits (đỉnh)
Độ phân giải
1116 x 2480 pixels, tỷ lệ 20:9 (~400 ppi mật độ điểm ảnh)
Mạng ZTE Axon 40 Ultra
Tốc độ
HSPA, LTE (CA), 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 - Châu Âu
Băng tần 4G
1, 3, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41 - Châu Âu
Băng tần 5G
1, 3, 5, 7, 28, 38, 40, 41, 78 SA/NSA - Châu Âu
Công nghệ
GSM / CDMA / HSPA / CDMA2000 / LTE / 5G
Cảm biến ZTE Axon 40 Ultra
Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, quang học)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Nền tảng ZTE Axon 40 Ultra
Hệ điều hành
Android 12, có thể nâng cấp lên Android 13, MyOS 13
CPU
8 nhân (1x3.00 GHz Cortex-X2 & 3x2.50 GHz Cortex-A710 & 4x1.80 GHz Cortex-A510)
GPU
Adreno 730
Chipset
Qualcomm SM8450 Snapdragon 8 Gen 1 (4 nm)
Camera sau ZTE Axon 40 Ultra
Quay video
8K@30fps, 4K@30/60/120fps, 1080p@30/60fps, gyro-EIS, HDR10, video 10‑bit
3 camera sau
64 MP, f/1.6, 35mm (standard), 1/1.7", PDAF, OIS
64 MP, f/3.5, 91mm (periscope telephoto), 1/2.0", PDAF, OIS, 3.5x optical zoom (vs. 26mm cam)
64 MP, f/2.4, 16mm, 112˚ (ultrawide), 1/1.7", PDAF
64 MP, f/3.5, 91mm (periscope telephoto), 1/2.0", PDAF, OIS, 3.5x optical zoom (vs. 26mm cam)
64 MP, f/2.4, 16mm, 112˚ (ultrawide), 1/1.7", PDAF
Tính năng
Lấy nét Laser, đèn flash Dual-LED tông kép, toàn cảnh (panorama), HDR
Camera trước ZTE Axon 40 Ultra
Quay video
1080p@30fps
1 camera trước
16 MP, f/2.0, 26mm (góc rộng), 1/2.8", 1.22µm, ẩn dưới màn hình
Tính năng
HDR
Đánh giá và bình luận ZTE Axon 40 Ultra
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịZTE Axon 40 Ultra
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuZTE