ZTE Blade A5 (2019)

5.45"720x1440 pixels
13MP1080p
2GB RAMUnisoc SC9863A
Trọng lượng 157gĐộ dày 9.6mm
16GBHỗ trợ thẻ nhớ microSDXC
Ngày ra mắtRa mắt tháng 05/2019
Thông số kĩ thuật ZTE Blade A5 (2019)
Thiết kế ZTE Blade A5 (2019)
SIM
2 Nano SIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, mặt sau bằng nhựa, khung nhựa
Trọng lượng
157 g (5.54 oz)
Kích thước
145.8 x 70 x 9.6 mm (5.74 x 2.76 x 0.38 in)
Màu sắc
Đen, Xanh dương
Kết nối ZTE Blade A5 (2019)
NFC
Không
USB
MicroUSB 2.0
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct
Radio
Đài FM
Bluetooth
4.2, A2DP, LE
Định vị
GPS, GLONASS
Âm thanh ZTE Blade A5 (2019)
Jack 3.5mm
Có
Loa ngoài
Có
Ngày ra mắt ZTE Blade A5 (2019)
Trạng thái
Ngừng sản xuất
Thông báo
Ra mắt tháng 05/2019
Lưu trữ ZTE Blade A5 (2019)
Bộ nhớ trong
16GB 2GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Hỗ trợ thẻ nhớ microSDXC (khe cắm riêng)
Pin ZTE Blade A5 (2019)
Loại pin
Li-Ion 2600 mAh, không thể tháo rời
Màn hình ZTE Blade A5 (2019)
Kích thước
5,45 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 75,1%)
Loại
IPS LCD
Độ phân giải
720 x 1440 pixels, tỷ lệ 18:9 (~295 ppi mật độ điểm ảnh)
Mạng ZTE Blade A5 (2019)
Tốc độ
HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 2100
Băng tần 4G
1, 3, 5, 7, 8, 38
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE
Cảm biến ZTE Blade A5 (2019)
Cảm biến
Gia tốc kế
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến tiệm cận
Nền tảng ZTE Blade A5 (2019)
Hệ điều hành
Android 9.0 (Pie)
CPU
8 nhân (4x1.6 GHz Cortex-A55 & 4x1.2 GHz Cortex-A55)
GPU
IMG8322
Chipset
Unisoc SC9863A (28 nm)
Camera sau ZTE Blade A5 (2019)
Quay video
1080p@30fps
1 camera sau
13 MP, f/2.0, AF
Tính năng
Đèn flash LED, HDR
Camera trước ZTE Blade A5 (2019)
1 camera trước
8 MP, f/2.4
Đánh giá và bình luận ZTE Blade A5 (2019)
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịZTE Blade A5 (2019)
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuZTE