Không có dữ liệu

ZTE Blade A56

ZTE Blade A56
6.75"720x1600 pixels
13MP1080p
4GB RAMUnisoc T7200
Li-Po 5000 mAhSạc có dây 10W
193gĐộ dày 8.3mm
64GB/128GBCó khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt tháng 7 năm 2025

Thông số kĩ thuật ZTE Blade A56

Thiết kế ZTE Blade A56

Kích thước
167.6 x 77.4 x 8.3 mm (6.60 x 3.05 x 0.33 in)
Trọng lượng
193 g (6.81 oz)
SIM
2 Nano SIM
Màu sắc
Đen, Vàng

Khác ZTE Blade A56

Models
Z2473

Kết nối ZTE Blade A56

Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 b/g/n
Bluetooth
5.2, A2DP, LE
Định vị
GPS, GALILEO, GLONASS
NFC
Không
Radio
Đài FM
USB
USB Type-C 2.0, OTG

Âm thanh ZTE Blade A56

Loa ngoài
Jack 3.5mm

Ngày ra mắt ZTE Blade A56

Thông báo
2025, ngày 11 tháng 6
Trạng thái
Ra mắt tháng 7 năm 2025

Lưu trữ ZTE Blade A56

Khe cắm thẻ nhớ
Hỗ trợ thẻ nhớ microSDXC (khe cắm riêng)
Bộ nhớ trong
RAM 64GB 4GB, RAM 128GB 4GB; eMMC 5.1

Pin ZTE Blade A56

Loại pin
Li-Po 5000 mAh
Sạc pin
Sạc có dây 10W

Màn hình ZTE Blade A56

Loại
IPS LCD, 90Hz
Kích thước
6,75 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 84,8%)
Độ phân giải
720 x 1600 pixels, tỷ lệ 20:9 (~mật độ điểm ảnh 260 ppi)
Bảo vệ
Độ cứng Mohs cấp 4

Mạng ZTE Blade A56

Công nghệ
GSM / HSPA / LTE
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 3, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41
Tốc độ
HSPA, LTE

Cảm biến ZTE Blade A56

Cảm biến
Vân tay (cạnh bên)
Gia tốc kế

Nền tảng ZTE Blade A56

Hệ điều hành
Android 15
Chipset
Unisoc T7200 (12 nm)
CPU
Tám nhân (2x1.6 GHz Cortex-A75 & 6x1.6 GHz Cortex-A55)
GPU
Mali-G57 MP1

Camera sau ZTE Blade A56

1 camera sau
13 MP, lấy nét tự động
Ống kính phụ trợ
Tính năng
Đèn flash LED
Quay video
1080p@30fps

Camera trước ZTE Blade A56

1 camera trước
8 MP
Quay video
Đánh giá và bình luận ZTE Blade A56

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịZTE Blade A56
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuZTE