ZTE Blade A73 5G

6.52"720x1600 pixels
50MP1080p
4GB RAMUnisoc T760
Trọng lượng 197gĐộ dày 8.5mm
128GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt tháng 09/2023
Thông số kĩ thuật ZTE Blade A73 5G
Thiết kế ZTE Blade A73 5G
SIM
2 Nano SIM
Trọng lượng
197 g (6.95 oz)
Kích thước
163.5 x 75.2 x 8.5 mm (6.44 x 2.96 x 0.33 in)
Màu sắc
Xám, Xanh dương
Kết nối ZTE Blade A73 5G
NFC
Có (tùy thuộc vào thị trường/khu vực)
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, hai băng tần
Radio
Đài FM
Bluetooth
5.2, A2DP, LE
Định vị
GPS
Âm thanh ZTE Blade A73 5G
Jack 3.5mm
Có
Loa ngoài
Có
Ngày ra mắt ZTE Blade A73 5G
Trạng thái
Ra mắt tháng 09/2023
Thông báo
Ngày 10/08/2023
Lưu trữ ZTE Blade A73 5G
Bộ nhớ trong
128GB 4GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không
Pin ZTE Blade A73 5G
Loại pin
Li-Ion 5000 mAh
Màn hình ZTE Blade A73 5G
Kích thước
6,52 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 83,5%)
Loại
IPS LCD, 90Hz
Độ phân giải
720 x 1600 pixels, 20:9 ratio (~269 ppi density)
Mạng ZTE Blade A73 5G
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41
Băng tần 5G
1, 3, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41, 77, 78 SA/NSA
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G
Cảm biến ZTE Blade A73 5G
Cảm biến
Gia tốc kế
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến tiệm cận
Nền tảng ZTE Blade A73 5G
Hệ điều hành
Android 13
CPU
8 nhân (1x2.2 GHz Cortex-A76 & 3x Cortex-A76 & 4x Cortex-A55)
GPU
Mali-G57
Chipset
Unisoc T760 (6 nm)
Camera sau ZTE Blade A73 5G
2 camera sau
50 MP (13 MP in Asia), (wide), AF
2 MP (depth)
2 MP (depth)
Quay video
1080p@30fps
Tính năng
Đèn flash LED
Camera trước ZTE Blade A73 5G
Quay video
1080p@30fps
1 camera trước
5 MP
Đánh giá và bình luận ZTE Blade A73 5G
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịZTE Blade A73 5G
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuZTE