Không có dữ liệu

ZTE nubia Prague S

ZTE nubia Prague S
5.2"1080x1920 pixels
13MP1080p
3GB RAMSnapdragon 615
Trọng lượng 135gĐộ dày 6.8mm
Android 5.2Nubia UI 3
64GBHỗ trợ thẻ nhớ microSDXC
Ngày ra mắtRa mắt tháng 01/2016

Thông số kĩ thuật ZTE nubia Prague S

Thiết kế ZTE nubia Prague S

SIM
1 Nano SIM
Trọng lượng
135 g (4.76 oz)
Kích thước
148.2 x 72.5 x 6.8 mm (5.83 x 2.85 x 0.27 in)
Màu sắc
Trắng, Vàng hồng

Kết nối ZTE nubia Prague S

NFC
Không
USB
MicroUSB 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, hai băng tần, Wi-Fi Direct, điểm phát sóng
Radio
Đài FM
Bluetooth
4.0, A2DP, LE
Định vị
GPS, GLONASS

Âm thanh ZTE nubia Prague S

Jack 3.5mm
Loa ngoài

Ngày ra mắt ZTE nubia Prague S

Trạng thái
Ngừng sản xuất
Thông báo
Ra mắt tháng 01/2016

Lưu trữ ZTE nubia Prague S

Bộ nhớ trong
64GB 3GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Hỗ trợ thẻ nhớ microSDXC (sử dụng chung khe SIM)

Pin ZTE nubia Prague S

Loại pin
Li-Ion 2200 mAh, không thể tháo rời

Màn hình ZTE nubia Prague S

Kích thước
5,2 inch(~69,4% tỷ lệ màn hình so với thân máy)
Loại
Super AMOLED
Độ phân giải
1080 x 1920 pixels, tỷ lệ 16:9 (~mật độ 424 ppi)

Mạng ZTE nubia Prague S

Tốc độ
HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 3, 7, 38, 39, 40, 41
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE

Cảm biến ZTE nubia Prague S

Cảm biến
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn

Nền tảng ZTE nubia Prague S

Hệ điều hành
Android 5.2 (Lollipop), nubia UI 3
CPU
8 nhân (4x1.5 GHz Cortex-A53 & 4x1.0 GHz Cortex-A53)
GPU
Adreno 405
Chipset
Qualcomm MSM8939 Snapdragon 615 (28 nm)

Camera sau ZTE nubia Prague S

Quay video
1080p@30fps
1 camera sau
13 MP, f/2.2, PDAF
Tính năng
Đèn flash LED, panorama, HDR

Camera trước ZTE nubia Prague S

Quay video
1080p@30fps
1 camera trước
8 MP, f/2.4
Đánh giá và bình luận ZTE nubia Prague S

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịZTE nubia Prague S
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuZTE