Không có dữ liệu

ZTE S30 SE

ZTE S30 SE
6.67"1080x2400 pixels
48MP1080p
6GB RAMDimensity 700
6000mAh18W
Trọng lượng 210gĐộ dày 9.6mm
Android 11MyOS 11
128GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 03/04/2021

Thông số kĩ thuật ZTE S30 SE

Thiết kế ZTE S30 SE

SIM
2 Nano SIM
Trọng lượng
210 g (7.41 oz)
Kích thước
165.8 x 77 x 9.6 mm (6.53 x 3.03 x 0.38 in)
Màu sắc
Đen, Xanh dương

Khác ZTE S30 SE

Models
8030N

Kết nối ZTE S30 SE

NFC
Không
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, hai băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
5.1, A2DP, LE
Định vị
GPS, BDS

Âm thanh ZTE S30 SE

Jack 3.5mm
Loa ngoài

Ngày ra mắt ZTE S30 SE

Trạng thái
Ra mắt ngày 03/04/2021
Thông báo
Ngày 31/03/2021

Lưu trữ ZTE S30 SE

Bộ nhớ trong
128GB 6GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không

Pin ZTE S30 SE

Loại pin
Li-Po 6000 mAh
Sạc pin
18W có dây

Màn hình ZTE S30 SE

Kích thước
6,67 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 84,1%)
Loại
IPS LCD
Độ phân giải
1080 x 2400 pixels, tỷ lệ 20:9 (~mật độ 395 ppi)

Mạng ZTE S30 SE

Tốc độ
HSPA, LTE (CA), 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 3, 5, 7, 8, 34, 38, 39, 40, 41
Băng tần 5G
1, 28, 41, 78 SA/NSA
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G

Cảm biến ZTE S30 SE

Cảm biến
Vân tay (cạnh bên)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn

Nền tảng ZTE S30 SE

Hệ điều hành
Android 11, MyOS 11
CPU
8 nhân (2x2.2 GHz Cortex-A76 & 6x2.0 GHz Cortex-A55)
GPU
Mali-G57 MC2
Chipset
Mediatek Dimensity 700 (7 nm)

Camera sau ZTE S30 SE

4 camera sau
48 MP, f/1.8, 26mm (wide), PDAF
5 MP, f/2.4, (macro)
2 MP, f/2.4, (depth)
Quay video
1080p@30fps, gyro-EIS
Tính năng
Đèn flash LED, HDR, chụp toàn cảnh

Camera trước ZTE S30 SE

Quay video
1080p@30fps
1 camera trước
8 MP
Tính năng
HDR
Đánh giá và bình luận ZTE S30 SE

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịZTE S30 SE
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuZTE