Không có dữ liệu

ZTE Voyage 3D

ZTE Voyage 3D
6.58"1080x2408 pixels
50MP1080p
6GB RAMUnisoc T760
4500mAh33W
Trọng lượng 190gĐộ dày 8.5mm
Android 13MyOS 13
128GBChưa xác định
Ngày ra mắtRa mắt ngày 27/06/2024

Thông số kĩ thuật ZTE Voyage 3D

Thiết kế ZTE Voyage 3D

SIM
2 Nano SIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, khung nhựa, mặt sau bằng nhựa
Trọng lượng
190 g (6.70 oz)
Kích thước
163.5 x 75 x 8.5 mm (6.44 x 2.95 x 0.33 in)
Màu sắc
Đen

Kết nối ZTE Voyage 3D

NFC
Chưa xác định
USB
USB Type-C 2.0
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, hai băng tần
Radio
Không
Bluetooth
5.0, A2DP, LE
Định vị
GPS, GALILEO, GLONASS, BDS

Âm thanh ZTE Voyage 3D

Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài

Ngày ra mắt ZTE Voyage 3D

Trạng thái
Ra mắt ngày 27/06/2024
Thông báo
Ngày 27/06/2024

Lưu trữ ZTE Voyage 3D

Bộ nhớ trong
128GB 6GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Chưa xác định

Pin ZTE Voyage 3D

Loại pin
4500 mAh
Sạc pin
33W có dây, PD3.0

Màn hình ZTE Voyage 3D

Kích thước
6,58 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 85,1%)
Loại
IPS LCD, 120Hz
Độ phân giải
1080 x 2408 pixels, tỷ lệ 20:9 (mật độ điểm ảnh ~401 ppi)

Mạng ZTE Voyage 3D

Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 3, 5, 7, 8, 34, 38, 39, 40, 41
Băng tần 5G
1, 5, 8, 28, 41, 78 SA/NSA
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G

Cảm biến ZTE Voyage 3D

Cảm biến
Vân tay (cạnh bên)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn

Nền tảng ZTE Voyage 3D

Hệ điều hành
Android 13, MyOS 13
CPU
8 nhân (1x2.2 GHz Cortex-A76 & 3x Cortex-A76 & 4x Cortex-A55)
GPU
Mali-G57
Chipset
Unisoc T760 (6 nm)

Camera sau ZTE Voyage 3D

2 camera sau
50 MP, (wide), PDAF
5 MP
Quay video
1080p@30fps
Tính năng
Đèn flash LED, HDR, chụp toàn cảnh

Camera trước ZTE Voyage 3D

Quay video
1 camera trước
5 MP
Đánh giá và bình luận ZTE Voyage 3D

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịZTE Voyage 3D
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuZTE